dị giao

dị giao

Ở người, quá trình sinh sản là dị giao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sinh học, Giải phẫu: "dị giao" chỉ hiện tượng giao phối hoặc kết hợp giữa các cá thể cấu trúc di truyền, hình thái hoặc giới tính khác nhau. Trong sinh học, thuật ngữ này thường được dùng để mô tả quá trình thụ tinh chéothực vật hoặc động vật, đối lập với "tự giao" (tự thụ tinh).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dị giao đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì đa dạng di truyền. (Quá trình giao phối khác loại hoặc khác cá thể giúp tăng biến dị di truyền.)
    • thực vật, dị giao thường xảy ra nhờ côn trùng thụ phấn. (Sự kết hợp giữa các hoa khác cây được thực hiện qua tác nhân thụ phấn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dị giao tính": đặc tính sinh học của một loài xu hướng giao phối khác cá thể.

    • Nhiều loài thực vật dị giao tính để tránh suy thoái gen. (Đặc tính này giúp duy trì sức sống cho quần thể.)
  • "dị giao không đồng nhất": trường hợp giao phối giữa các cá thể không cùng chủng loại hoặc bộ gen khác biệt lớn.

    • Dị giao không đồng nhất có thể dẫn đến vô sinhthế hệ con. (Sự khác biệt di truyền lớn gây cản trở sinh sản hữu hiệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Tự giao (danh từ): giao phối giữa cùng một cá thể hoặc cùng dòngtrái nghĩa với dị giao.

    • Tự giao thường làm giảm đa dạng di truyền. (Tự thụ tinh dễ gây thoái hóa giống.)
  • Giao phối (danh từ): hành vi kết hợp sinh sản nói chung.

    • Giao phối có thể dị giao hoặc tự giao. (Tùy thuộc vào chế sinh học của loài.)
Từ đồng nghĩa
  • Thụ phấn chéo (thực vật học): quá trình chuyển phấn từ hoa này sang hoa khác.
  • Giao phối khác loại: tương tự dị giao, nhấn mạnh sự khác biệt về loài.
Thành ngữ liên quan
  • Dị giao hữu tính: hình thức sinh sản hữu tính sự kết hợp giữa hai cá thể khác nhau.
    • Dị giao hữu tính tạo ra thế hệ con đa dạng về gen. (Quá trình này giúp loài thích nghi tốt hơn với môi trường.)

Từ chứa "dị giao"